Các phương tiện giao thông trong tiếng Pháp

Bài số 21 từ vựng: các phương tiện giao thông trong tiếng Pháp

Các phương tiện giao thông trong tiếng Pháp
Trong tiếng Pháp, từ vựng về các phương tiện giao thông cần phải được nắm vững và làm chủ ở trình độ cơ sở (trình độ A1). Biết các từ vựng về các phương tiện giao thông trong tiếng Pháp cho phép bạn hỏi đường đi, đưa ra chỉ dẫn và hiểu lộ trình, di chuyển nhờ một phương tiện giao thông. Video bên dưới sẽ chỉ cho bạn cách học từ vựng về các phương tiện giao thông thông dụng nhất trong tiếng Pháp:

Nhờ video này, bạn sẽ học được các từ chỉ các phương tiện giao thông chính trong tiếng Pháp. Để hiểu rõ từ vựng chỉ các phương tiện giao thông khi nói và phát âm đúng, hãy xem video nhiều lần và nhắc lại theo giáo viên. Khi giáo viên nói “la voiture”, hãy nói “la voiture”, khi giáo viên nói “le train”, hãy nói “le train”. Khi giáo viên nói “la moto”, hãy nói “la moto”,… Như vậy, bạn sẽ có khả năng hiểu cách nói các từ này và phát âm tốt các từ chỉ phương tiện giao thông trong tiếng Pháp. Để làm được, hãy xem nhiều lần video và đồng thời nhắc lại thật to mỗi từ chỉ phương tiện giao thông theo giáo viên.

Để hiểu rõ cách viết các từ chỉ các phương tiện giao thông và để viết đúng, hãy chép lại nhiều lần danh sách dưới đây. Bạn có thể sử dụng các hình ảnh của video để hiểu nghĩa của mỗi từ chỉ phương tiện giao thông. Sau đây là danh sách các phương tiện giao thông đã được giới thiệu trong video (theo trật tự thời gian):

- la voiture, en voiture. Je me déplace en voiture. = Xe hơi, bằng xe hơi : Tôi đi bằng xe hơi.
- le train, en train. Je me déplace en train. = Tàu hoả, bằng tàu hoả. Tôi đi bằng tàu hoả.
- la moto, à moto. Je me déplace en moto. = Xe máy, bằng xe máy. Tôi đi bằng xe máy.
- le vélo, à vélo. Je me déplace à vélo. = Xe đạp, bằng xe đạp. Tôi đi bằng xe đạp.
- le bus, en bus. Je me déplace en bus. = Xe buýt, bằng xe buýt. Tôi đi bằng xe buýt.
- le métro, en métro. Je me déplace en métro. = Tàu điện, bằng tàu điện. Tôi đi bằng tàu điện.
- le bateau, en bateau. Je me déplace en bateau. = Tàu thuỷ, bằng tàu thuỷ. Tôi đi bằng tàu thuỷ.
- le tramway ou le tram, en tramway ou en tram. Je me déplace en tramway. Je me déplace en tram. = Xe điện, bằng xe điện. Tôi đi bằng xe điện.

Để đào sâu hơn nữa bài học từ vựng chỉ các phương tiện giao thông, bạn có thể học một buổi học tiếng Pháp sau học cách chỉ và hiểu lộ trình.

Một khi bạn đã nắm vững bài học từ vựng về các phương tiện giao thông bằng tiếng Pháp, bạn có thể chuyển sang bài học về từ vựng sau:

Bài số 22 từ vựng: các loại hoa quả trong tiếng Pháp

Bạn sẽ chuyển sang bài học về từ vựng khác trong tiếng Pháp bằng cách click vào đây. Bạn cũng có thể hoàn thiện việc học tiếng Pháp của mình nhờ vào các bài học sâu của chúng tôi:


Chúng tôi thường xuyên đăng các nội dung mới để học tiếng Pháp. Bạn có thể theo dõi các bài đăng mới này, bằng cách ấn đăng ký kênh của chúng tôi trên Youtube Flemotion: học tiếng Pháp và trên trang Facebook Học tiếng Pháp online